Magie (Mg): 6.6%, Sulfur (S): 10%, Bo (B): 5.000ppm, Copper (Cu): 5.000ppm, Iron (Fe): 5.000ppm, Mangan (Mn): 15.000ppm, Zinc (Zn): 45.000ppm, Molypden (Mo): 100ppm, Humidity: 20%
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| CÂY TRỒNG | LIỀU LƯỢNG | THỜI ĐIỂM SỬ DỤNG |
| Cây công nghiệp
Cây ăn trái (sầu riêng, cam, bưởi, nhãn, cà phê, vãi, nho, thanh long…) |
Pha 2,6g/16 lít nước. 26g/phuy 200 lít nước. | Phun định kỳ cách nhau 10 -15 ngày/lần |
| Rau màu các loại (dưa leo, ớt, cà chua, dưa hấu, …) | Pha 2,6g/16 lít nước. | Phun định kỳ cách nhau 15 – 20 ngày/lần |
| Hoa các loại | Pha 2,6g/16 lít nước. | Phun định kỳ cách nhau 10 -15 ngày/lần |